中間地帶

trung gian địa đái

Hán Việt: trung gian địa đái

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (gian) + (địa) + (đái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.某一地區的中心地區。如:「這球打到三不管的中間地帶。」 2.特指介於美、蘇兩大陣營之間的緩衝地帶。為前蘇聯赫魯雪夫所倡。

Eng

  • Cihui 中間地帶 hōngjiān dìdài p.w. intermediate zone