中間時期

trung gian thì kì

Hán Việt: trung gian thì kì

Tổng quan

quá độ, tạm quyền, lâm thời, (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó, thời gian quá độ, sự giàn xếp tạm thời

Cấu tạo: (trung) + (gian) + (thì) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá độ, tạm quyền, lâm thời, (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó, thời gian quá độ, sự giàn xếp tạm thời