中間狀態

trung gian trạng thái

Hán Việt: trung gian trạng thái

Tổng quan

tính chất trung lập; thái độ trung lập, (hoá học) trung tính

Cấu tạo: (trung) + (gian) + (trạng) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất trung lập; thái độ trung lập, (hoá học) trung tính