中間
trung gian
Hán Việt: trung gian · Pinyin: zhōng jiān
Tổng quan
ở giữa | bên trong | trong | giữa | trong số | trong lúc | trong khi đó hoảng giữa. trung gian trung gian ☆Khoảng giữa. 1. ở giữa; bên trong。裡面。 那些樹中間有半數是李樹。 trong số những cây kia có phân nửa là cây mận. 2. trung tâm; chính giữa。中心。 湖底像鍋底,越到中間越深。 đáy hồ giống như đáy chảo, càng vào giữa càng sâu. 3. giữa。在事物兩端之間或兩個事物之間的位置。 地球走到太陽和月亮中間就發生月食。 trái đất đi vào giữa mặt trời và mặt trăng sẽ sinh ra ng…
Nghĩa
Việt
- Cihui trung gian trung gian ☆Khoảng giữa.
- Cihui ở giữa | bên trong | trong | giữa | trong số | trong lúc | trong khi đó hoảng giữa. trung gian trung gian ☆Khoảng giữa. 1. ở giữa; bên trong。裡面。 那些樹中間有半數是李樹。 trong số những cây kia có phân nửa là cây mận. 2. trung tâm; chính giữa。中心。 湖底像鍋底,越到中間越深。 đáy hồ giống như đáy chảo, càng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.位置居中的房間。北魏.酈道元《水經注.泗水注》:「廟屋三間,夫子在西間,東向;顏母在中間,南面。」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二.宣文閣》:「南間以藏物,中間諸官入直所,北間南嚮設御座。」 2.裡面。宋.蔣捷〈聲聲慢.黃花深巷〉詞:「豆雨聲來,中間夾帶風聲。」《三國演義》第三回:「今雖奉詔,中間多有暗昧。何不差人上表,名正言順,大事可圖?」 3.位於兩者或兩者以上當中。元.馬致遠《青衫淚.楔子》:「爭奈文臣……不肯盡心守職。中間白居易、劉禹錫、柳宗元等,尤以做詩做文,誤卻政事。」《儒林外史》第三七回:「左右兩廊,奉著從祀歷代先賢神位。中間是五間大殿。」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两者(人或地﹑时﹑物)之间;当中; 介绍; 里面; 房屋内居中的房间; 犹言之间或"在……过程中"。表时态; 指中间派。
- Tân Hoa Tự Điển 1.两者(人或地﹑时﹑物)之间;当中。 2.介绍。 3.里面。 4.房屋内居中的房间。 5.犹言之间或"在……过程中"。表时态。 6.指中间派。
Eng
- CC-CEDICT the middle; the inside|in the middle; within; between; among|during; in the meantime
- Cihui the middle; the inside; in the middle; within; between; among; during; in the meantime
ja
- JMdict middle|midway|halfway|centre|center
- JMdict samurai's attendant|footman