豐幹饒舌
phong cán nhiêu thiệt
Hán Việt: phong cán nhiêu thiệt · Pinyin: fēng gān ráo shé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丰干:唐代高僧,饶舌:多嘴,唠叨。丰干多嘴多舌。指不该说而说或不该管却管别人的事。比喻说的都是废话。
Hán Việt: phong cán nhiêu thiệt · Pinyin: fēng gān ráo shé