豐度
phong độ
Hán Việt: phong độ · Pinyin: fēng dù
Tổng quan
sự phong phú
Nghĩa
Việt
- Cihui sự phong phú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風采氣度。如:「他的容貌出眾,丰度高雅,大家看見無不欣慕。」
Eng
- CC-CEDICT abundance
- Cihui abundance
Hán Việt: phong độ · Pinyin: fēng dù
sự phong phú