品貌

pǐn mào phẩm mạo

Hán Việt: phẩm mạo · Pinyin: pǐn mào

Tổng quan

hành vi và diện mạo ài đức và mặt mũi dáng dấp. phẩm mạo phẩm mạo ☆Tài đức và mặt mũi dáng dấp.

Cấu tạo: (phẩm) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành vi và diện mạo ài đức và mặt mũi dáng dấp. phẩm mạo phẩm mạo ☆Tài đức và mặt mũi dáng dấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人品相貌。《紅樓夢》第六六回:「如今口說無憑,等柳兄一見,便知我這內娣的品貌是古今有一無二的了。」《儒林外史》第四九回:「這個品貌,原是個奇人,不是那手無縛雞之力的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人品容貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人品容貌。

Eng

  • CC-CEDICT behavior and appearance
  • Cihui behavior and appearance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰度 · 丰采