丰裕

fēng yùphong dụ

Hán Việt: phong dụ · Pinyin: fēng yù

Tổng quan

sung túc; giàu có; dư dả. 生活豐裕 cuộc sống sung túc

新华 · Tân Hoa Đại lục

富裕; 富足:生活~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

富足寬裕。如:「他每天努力工作,希望能提供孩子們豐裕的生活環境。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一五.姑妄聽之一》:「至則外舅已先返。仍住其家,貨所携,漸豐裕。」

Cấu tạo: 豐 (phong) + 裕 (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giàu có, sung túc
  • Google Alex v6 sung túc
  • VietPhrases giàu có; dư dả
  • Tần suất từ sự giàu có, sự phong phú; giàu có; dư dả
  • Biên soạn 豐裕 fēngyù s.v. well provided for; in plenty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富足寬裕。如:「他每天努力工作,希望能提供孩子們豐裕的生活環境。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一五.姑妄聽之一》:「至則外舅已先返。仍住其家,貨所携,漸豐裕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 富裕; 富足:生活~。
  • Kaggle Zh-Vi opulence

Eng

  • Cihui well-off; affluent
  • Tần suất từ 豐裕 fēngyù s.v. well provided for; in plenty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰富 · 丰足 · 充裕