豐裕

fēng yù phong dụ

Hán Việt: phong dụ · Pinyin: fēng yù

Tổng quan

khá giả | dư dả

Cấu tạo: (phong) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khá giả | dư dả
  • Cihui phong dụ phong dụ ☆Giàu có dư giả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富足寬裕。如:「他每天努力工作,希望能提供孩子們豐裕的生活環境。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一五.姑妄聽之一》:「至則外舅已先返。仍住其家,貨所携,漸豐裕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 富裕;富足:生活~。

Eng

  • CC-CEDICT well-off; affluent
  • Cihui well-off; affluent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰富 · 丰足 · 充裕