豐足

fēng zú phong túc

Hán Việt: phong túc · Pinyin: fēng zú

Tổng quan

dồi dào | nhiều

Cấu tạo: (phong) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dồi dào | nhiều
  • Cihui phong túc phong túc ☆Giàu có đầy đủ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富足、充足。《三國演義》第九七回:「時孔明兵強馬壯,糧草豐足,所用之物,一切完備。」《紅樓夢》第六五回:「當下十來個人倒也過起日子來,十分豐足。」也作「豐實」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 富裕;充足:衣食~。

Eng

  • CC-CEDICT abundant|plenty
  • Cihui abundant; plenty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰富 · 丰裕 · 富有 · 富足