充裕
sung dụ
Hán Việt: sung dụ · Pinyin: chōng yù
Tổng quan
sung túc; dồi dào; dư dả; dư dật. kinh tế dồi dào. 時間充裕. thời gian dư dả
富足宽裕时间充裕, 生计已渐充裕, 人力畜力充裕了, 过着充裕的生活。
富足豐裕。如:「臺灣的物產充裕。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đầy đủ dư thừa.; sung túc; dồi dào; dư dả; dư dật. kinh tế dồi dào. 時間充裕. thời gian dư dả.; sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật, sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc), tình trạng rất đông người; ầy đủ dư thừa.; dồi dào , dư dả , phong phú , sự dồi dào; sung dụ: đầy đủ/sung túc/dồi dào/dư dả/dư dật; sung túc; dồi dào; dư dả; dư dật
- Biên soạn 充裕 hōngyù* s.v. abundant; ample; plentiful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 富足豐裕。如:「臺灣的物產充裕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 富足宽裕时间充裕, 生计已渐充裕, 人力畜力充裕了, 过着充裕的生活。
- Kaggle Zh-Vi abundance
Eng
- Cihui abundant; ample; plenty; abundance
- Tần suất từ 充裕 hōngyù* s.v. abundant; ample; plentiful
other
- Nguồn khác Đầy đủ dư thừa