臨危受命
lâm nguy thụ mệnh
Hán Việt: lâm nguy thụ mệnh · Pinyin: lín wēi shòu mìng
Tổng quan
(thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在危难之际接受任命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓在危难之际接受任命。语本三国蜀诸葛亮《前出师表》"受任于败军之际﹐奉命于危难之间。"
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to take on a leadership role at a time of crisis
- Cihui 臨危受命 línwēishòumìng f.e. be entrusted with a mission at a critical moment