臨危履冰

lín shēn lǚ bīng lâm nguy lí băng

Hán Việt: lâm nguy lí băng · Pinyin: lín shēn lǚ bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nguy) + (lí) + (băng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 履:踩踏。遇到险境,走在冰上。比喻处境艰险,时刻警戒自己要小心谨慎,惟恐有失。