臨危授命

lín wēi shòu mìng lâm nguy thụ mệnh

Hán Việt: lâm nguy thụ mệnh · Pinyin: lín wēi shòu mìng

Tổng quan

hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng

Cấu tạo: (lâm) + (nguy) + (thụ) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy sinh tính mạng trong cơn khủng hoảng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在危急关头勇于献出生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.面对危难时勇于献身。语出《论语.宪问》"见利思义﹐见危授命。"

Eng

  • CC-CEDICT to sacrifice one's life in a crisis
  • Cihui 臨危授命 línwēishòumìng f.e. assign sb. an important duty in an emergency