臨危效命 lín wēi xiào mìng · lâm nguy hiệu mệnh Hán Việt: lâm nguy hiệu mệnh · Pinyin: lín wēi xiào mìng Tổng quan Cấu tạo: 臨 (lâm) + 危 (nguy) + 效 (hiệu) + 命 (mệnh)Pinyinlín wēi xiào mìngHán Việtlâm nguy hiệu mệnhCấu tạo臨 + 危 + 效 + 命 · lâm + nguy + hiệu + mệnh nghĩa thành phần: lâm + nguy + hiệu + mệnh Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 效:奉献。面对危急,献出自己的生命。