臨崖勒馬

lín yá lè mǎ lâm nhai lặc mã

Hán Việt: lâm nhai lặc mã · Pinyin: lín yá lè mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (nhai) + (lặc) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来皮悬崖而能勒住奔马。指面临危境险地的情况而能自制止步,及时回头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻临危时能及时悔悟回头。
  • Tân Hoa Tự Điển 走到悬崖边缘勒住了奔马。①比喻到了危险边缘能及时醒悟回头。②比喻运用笔墨,当意境入近高潮时,突然煞住笔锋。亦作悬崖勒马”、勒马悬崖”。

Eng

  • Cihui 臨崖勒馬 ínyálèmǎ f.e. practice self-restraint at a crucial moment