臨時警察

lâm thì cảnh sát

Hán Việt: lâm thì cảnh sát

Tổng quan

người được đào tạo để giúp đỡ cảnh sát nhất thời, đặc biệt trong tình trạng khẩn cấp

Cấu tạo: (lâm) + (thì) + (cảnh) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người được đào tạo để giúp đỡ cảnh sát nhất thời, đặc biệt trong tình trạng khẩn cấp