臨機處置 lín jī chǔ zhì · lâm ki xử trí Hán Việt: lâm ki xử trí · Pinyin: lín jī chǔ zhì Tổng quan Cấu tạo: 臨 (lâm) + 機 (ki) + 處 (xử) + 置 (trí)Pinyinlín jī chǔ zhìHán Việtlâm ki xử tríCấu tạo臨 + 機 + 處 + 置 · lâm + ki + xử + trí nghĩa thành phần: lâm + ki + xử + trí Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 临:面临;机:时机;处置:处理决定。指在紧要关头,要根据面临的具体情况的变化,及时作出决断。