臨機應變

lín jī yìng biàn lâm ki ứng biến

Hán Việt: lâm ki ứng biến · Pinyin: lín jī yìng biàn

Tổng quan

tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét...)

Cấu tạo: (lâm) + (ki) + (ứng) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét...)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机:时机,形势。随着情况的变化灵活机动地应付。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓掌握时机灵活地应付变化的情势。
  • Tân Hoa Tự Điển 机时机,形势。随着情况的变化灵活机动地应付。

Eng

  • Cihui 臨機應變 ínjīyìngbiàn f.e. 1. decide on the spot 2. adapt to changing circumstances