臨水登山

lín shuǐ dēng shān lâm thủy đăng san

Hán Việt: lâm thủy đăng san · Pinyin: lín shuǐ dēng shān

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (thủy) + (đăng) + (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 临:到,靠近。原意是到达水边又登上高山,写送别的情景。现也泛指游览山水名胜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.游览山水名胜。亦指长途跋涉。
  • Tân Hoa Tự Điển 临到,靠近。原意是到达水边又登上高山,写送别的情景。现也泛指游览山水名胜。