臨深履薄
lâm thâm lí bạc
Hán Việt: lâm thâm lí bạc · Pinyin: lín shēn lǚ bó
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深:深渊;履:踩踏;薄:薄冰。面临深渊,脚踩薄冰。比喻小心谨慎,惟恐有失。
- Tân Hoa Tự Điển 面临深渊,脚踏薄冰。比喻谨慎小心,警惕畏惧临深履薄,居安思危|身负如此重任,怎敢不临深履薄。
- Tân Hoa Tự Điển 深深渊;履踩踏;薄薄冰。面临深渊,脚踩薄冰。比喻小心谨慎,惟恐有失。
Eng
- Cihui 臨深履薄 ínshēnlǚbó f.e. proceed with extreme caution