臨渴穿井

lín kě chuān jǐng lâm khát xuyên tỉnh

Hán Việt: lâm khát xuyên tỉnh · Pinyin: lín kě chuān jǐng

Tổng quan

nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ) | nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ | hành động khi đã quá muộn

Cấu tạo: (lâm) + (khát) + 穿 (xuyên) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ) | nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ | hành động khi đã quá muộn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿:打。临到口渴时才想到凿井。比喻事到临头才想办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.临到渴时方才凿井。比喻平时无备﹐事到临头才想办法。语出《素问.四气调神大论》"夫病已成而后药之﹐乱已成而后治之﹐譬犹渴而穿井﹐斗而铸锥﹐不亦晩乎!"
  • Tân Hoa Tự Điển 穿打。临到口渴时才想到凿井。比喻事到临头才想办法。

Eng

  • CC-CEDICT lit. face thirst and dig a well (idiom); fig. not to make adequate provision|to act when it is too late
  • Cihui lit. face thirst and dig a well (idiom); fig. not to make adequate provision; to act when it is too late