臨界壓強

lín jiè yā qiáng lâm giới áp cường

Hán Việt: lâm giới áp cường · Pinyin: lín jiè yā qiáng

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (giới) + (áp) + (cường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物质处于临界状态时的压强。即液体在临界温度时的饱和蒸气压。不同物质的临界压强也不同。如水的临界压强为2214兆帕、氦为023兆帕。