臨陣脫逃
lâm trận thoát đào
Hán Việt: lâm trận thoát đào · Pinyin: lín zhèn tuō táo
Tổng quan
xem 臨陣退縮|临阵退缩
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 臨陣退縮|临阵退缩
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临到打仗时逃跑了。也比喻到了紧要关头退缩逃避。
- Tân Hoa Tự Điển 1.临作战时逃跑。亦喻事到临头畏缩逃避。
Eng
- CC-CEDICT see 臨陣退縮|临阵退缩[lin2 zhen4 tui4 suo1]
- Cihui 臨陣脫逃 ínzhèntuōtáo f.e. desert at a critical juncture; flee instead of fighting