爲叢驅雀
vi tùng khu tước
Hán Việt: vi tùng khu tước · Pinyin: wèi cóng qū què
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丛:丛林;驱:赶。把雀赶到丛林。比喻不会团结人,把一些本来可以团结的人赶到敌对方面去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"为渊驱鱼﹐为丛驱爵"。
- Tân Hoa Tự Điển 丛丛林;驱赶。把雀赶到丛林。比喻不会团结人,把一些本来可以团结的人赶到敌对方面去。
Eng
- Cihui 為叢驅雀 èicóngqūquè id. do sth. counterproductive