为之执鞭

wèi zhī zhí biānvi chi chấp tiên

Hán Việt: vi chi chấp tiên · Pinyin: wèi zhī zhí biān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

执:拿着; 鞭:马鞭。拿起鞭子为人驾驭车马。比喻为人服役。有景仰,追随的意思。

Cấu tạo: 爲 (vi) + 之 (chi) + 執 (chấp) + 鞭 (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 执:拿着; 鞭:马鞭。拿起鞭子为人驾驭车马。比喻为人服役。有景仰,追随的意思。

Từ liên quan

Gần nghĩa

执鞭随镫 · 为之一振 · 爲之粲然 · 执鞭随蹬 · 执鞭坠镫 · 执鞭坠蹬 · 为之一新 · 为之倾倒