为人作嫁

wèi rén zuò jiàvi nhân tác giá

Hán Việt: vi nhân tác giá · Pinyin: wèi rén zuò jià

Tổng quan

khổ thay người khác; làm dâu trăm họ

新华 · Tân Hoa Đại lục

原意是说穷苦人家的女儿没有钱置备嫁衣,却每年辛辛苦苦地用金线刺绣,给别人做嫁衣。比喻空为别人辛苦。

Cấu tạo: 爲 (vi) + 人 (nhân) + 作 (tác) + 嫁 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mướn không công: khổ thay người khác/làm dâu trăm họ
  • Biên soạn v.p. work selflessly for others

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"为他人作嫁衣裳"。

Eng

  • Cihui 為人作嫁 èi rén zuòjià v.p. work selflessly for others

Từ liên quan

Gần nghĩa

为人说项 · 为人师表 · 为人堕胎者 · 为人民服务 · 为人的资格 · 爲人生 · 为人择官 · 作嫁衣裳