爲人捉刀

wèi rén zhuō dāo vi nhân tróc đao

Hán Việt: vi nhân tróc đao · Pinyin: wèi rén zhuō dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (nhân) + (tróc) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捉:持,拿。表示代人作文章或做事情。