爲德不終
vi đức bất chung
Hán Việt: vi đức bất chung · Pinyin: wéi dé bù zhōng
Tổng quan
bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ) | không kiên trì | thiếu sự bền bỉ | mau chán
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu làm việc đức nhưng bỏ cuộc (thành ngữ) | không kiên trì | thiếu sự bền bỉ | mau chán
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没有把好事做到底。同“为德不卒”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"为德不卒"。
- Tân Hoa Tự Điển 指没有把好事做到底。同为德不卒”。
Eng
- CC-CEDICT to start on virtue but give up (idiom); to fail to carry things through|lack of sticking power|short attention span
- Cihui to start on virtue but give up (idiom); to fail to carry things through; lack of sticking power; short attention span