为民请命
vi dân thỉnh mệnh
Hán Việt: vi dân thỉnh mệnh · Pinyin: wèi mín qǐng mìng
Tổng quan
"chinese_explanation": "请命请示保全生命。泛指有相当地位的人代表百姓向当权者陈述困难,提出要求。"
1.谓替老百姓申诉痛苦。语本《史记.淮阴侯列传》"因民之欲﹐西乡为百姓请命﹐则天下风走而响应矣﹐孰敢不听!"
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 请命请示保全生命。
- Biên soạn 泛指有相当地位的人代表百姓向当权者陈述困难,
- Biên soạn 提出要求。"}
- Biên soạn plead for the people
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓替老百姓申诉痛苦。语本《史记.淮阴侯列传》"因民之欲﹐西乡为百姓请命﹐则天下风走而响应矣﹐孰敢不听!"
Eng
- Cihui 為民請命 èimínqǐngmìng f.e. plead for the people
- Tần suất từ f.e. plead for the people