爲淵驅魚

wèi yuān qū yú vi uyên khu ngư

Hán Việt: vi uyên khu ngư · Pinyin: wèi yuān qū yú

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (uyên) + (khu) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原比喻残暴的统治迫使自己一方的百姓投向敌方。现多比喻不会团结人,把一些本来可以团结过来的人赶到敌对方面去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"为渊驱鱼﹐为丛驱爵"。

Eng

  • Cihui 為淵驅魚 èiyuānqūyú id. alienate people