爲虺弗摧

wéi huǐ fú cuī vi hủy phất tồi

Hán Việt: vi hủy phất tồi · Pinyin: wéi huǐ fú cuī

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (hủy) + (phất) + (tồi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虺:小蛇。小蛇不打死,大了就难办。比喻弱敌不除,必有后患。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时吴王夫差胜越﹐将许越和﹐申胥以为不可﹐谏曰"为虺弗摧﹐为蛇将若何?"见《国语.吴语》。虺﹐小蛇。言小蛇不打死﹐长大后即不可制。比喻弱敌不除﹐必贻后患。
  • Tân Hoa Tự Điển 虺小蛇。小蛇不打死,大了就难办。比喻弱敌不除,必有后患。

Eng

  • Cihui 為虺弗摧 éihuǐfúcuī f.e. prevent evils from extending their influence