主教
chủ giáo
Hán Việt: chủ giáo · Pinyin: zhǔ jiào
Tổng quan
giáo chủ
天主教、正教的高级神职人员。职位在神父之上。通常是一个地区性教会的管理人,有按立神父之权。在主教品位中,有时又细分作一些非品位性的级别,如总主教、都主教、枢机主教等。基督教新教某些宗派(如圣公会等)亦设主教。
天主教的高級神職人員。由教廷派任,直接隸屬教宗,掌理各地區教會的教務,管轄神父及教友。如:「樞機主教」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giám mục
- Tần suất từ giám mục, (đánh cờ) quân "giám mục" , rượu hâm pha hương liệu (sử học) quan trấn thủ, (tôn giáo) (như) bishop giáo hoàng ((cũng) sovereign pontiff), giáo chủ; giám mục chức giáo hoàng; nhiệm kỳ của giáo hoàng, chức giáo chủ; chức giám mục; nhiệm kỳ của giáo chủ; nhiệm kỳ của giám mục[pɔn'tifikeit], (như) pontify giáo hoàng, giáo trưởng, (nghĩa bóng) người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm, nhân mỡ béo ở đùi cừu, chổi tròn cán dài, (xem) nose, bẹn, vùng bẹn, đánh vào bẹn (ai) chức giáo chủ, chức giám mục, các giáo chủ; các giám mục (nói chung), (nghĩa xấu) chế độ thống trị giáo hội của các…
- Biên soạn 主教 hǔjiào n. <rel.> bishop M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天主教的高級神職人員。由教廷派任,直接隸屬教宗,掌理各地區教會的教務,管轄神父及教友。如:「樞機主教」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天主教、正教的高级神职人员。职位在神父之上。通常是一个地区性教会的管理人,有按立神父之权。在主教品位中,有时又细分作一些非品位性的级别,如总主教、都主教、枢机主教等。基督教新教某些宗派(如圣公会等)亦设主教。
- Kaggle Zh-Vi bishop
Eng
- JMdict bishop (Orthodox, Anglican, etc.)
- Cihui bishop
- Tần suất từ 主教 hǔjiào n. <rel.> bishop M:²wèi
Đức
- Handedict Amtsbereich
ja
- JMdict 主教(しゅきょう)