主敬存誠

zhǔ jìng cún chéng chủ kính tồn thành

Hán Việt: chủ kính tồn thành · Pinyin: zhǔ jìng cún chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (chủ) + (kính) + (tồn) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主敬,心內恭敬。語本《禮記.少儀》:「祭祀主敬。」存誠,心存虔誠。語本《易經.乾卦.九二》:「閑邪存其誠。」主敬存誠表示內心恭敬虔誠的意思,是宋儒律身的根本。《歧路燈》第九○回:「我如今老而無成,雖說挨了貢,不過是一個歲貢頭子,兒子又是個平常秀才,還敢滿口主敬存誠,學些理學話,討人當面的厭惡,惹人背地裡笑話迂腐麼?」