主腦

zhǔ nǎo chủ não

Hán Việt: chủ não · Pinyin: zhǔ nǎo

Tổng quan

người lãnh đạo | người kiểm soát | chính (phần, nhân vật, v.v.)

Cấu tạo: (chủ) + (não)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người lãnh đạo | người kiểm soát | chính (phần, nhân vật, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最重要的,具有關鍵性決定作用的人或事物。如:「幕後主腦」。《二刻拍案驚奇》卷一三:「待小生去尋著其子,才有主腦。」 2.主旨,中心。《朱子語類.卷三四.論語一六.述而篇》:「蓋上三句是箇主腦,藝卻是零碎底物事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主旨;中心; 指首领,领导人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主旨;中心。 2.指首领,领导人。

Eng

  • CC-CEDICT leader|the one in control|main (part, character etc)
  • Cihui 主腦 hǔnǎo n. 1. control center 2. leader; chief 3. main idea

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头目 · 首领