主要經文

chủ yếu kinh văn

Hán Việt: chủ yếu kinh văn

Tổng quan

nguyên văn, nguyên bản, bản văn, bài đọc, bài khoá, đề, đề mục, chủ đề, đoạn trích (trong kinh thánh), (như) textbook, (như) text,hand

Cấu tạo: (chủ) + (yếu) + (kinh) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên văn, nguyên bản, bản văn, bài đọc, bài khoá, đề, đề mục, chủ đề, đoạn trích (trong kinh thánh), (như) textbook, (như) text,hand