主辱臣死

zhǔ rǔ chén sǐ chủ nhục thần tử

Hán Việt: chủ nhục thần tử · Pinyin: zhǔ rǔ chén sǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (chủ) + (nhục) + (thần) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 君王危難受辱時,臣當盡力效死。常為臣子對君王表示忠誠的話。《史記.卷四一.越王句踐世家》:「臣聞主憂臣勞,主辱臣死。」宋.張孝祥〈代諸父祭伯父文〉:「主辱臣死,臣敢愛身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主:君主。君主蒙受耻辱时,作臣子的就应当效忠而死。指以死报效君王。