舉世聞名
cử thế văn danh
Hán Việt: cử thế văn danh · Pinyin: jǔ shì wén míng
Tổng quan
nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举世:全世界。全世界都知道。形容非常著名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全世界的人都知道。形容非常著名。
- Tân Hoa Tự Điển 举世全世界。全世界都知道。形容非常著名。
Eng
- CC-CEDICT world-famous (idiom)
- Cihui 舉世聞名 ǔshìwénmíng f.e. world-famous