舉家

jǔ jiā cử gia

Hán Việt: cử gia · Pinyin: jǔ jiā

Tổng quan

cả gia đình

Cấu tạo: (cử) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả gia đình
  • Cihui cử gia cử gia ☆Cả nhà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全家。《荀子.大略》:「八十者一子不事,九十者舉家不事。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「王公舉家悲慟,因不忍斷了行修親誼,回書還答,便有把幼女續婚之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.全家。

Eng

  • CC-CEDICT the whole family
  • Cihui the whole family

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全家 · 阖家