举家

jǔ jiācử gia

Hán Việt: cử gia · Pinyin: jǔ jiā

Tổng quan

cả gia đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.全家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

全家。《荀子.大略》:「八十者一子不事,九十者舉家不事。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「王公舉家悲慟,因不忍斷了行修親誼,回書還答,便有把幼女續婚之意。」

Cấu tạo: 舉 (cử) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cả nhà.; cả gia đình; ả nhà
  • Biên soạn the whole family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全家。《荀子.大略》:「八十者一子不事,九十者舉家不事。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「王公舉家悲慟,因不忍斷了行修親誼,回書還答,便有把幼女續婚之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.全家。

Eng

  • Cihui the whole family
  • Tần suất từ n. the whole family , Wèile gōngzuò, tāmen ∼ ²bān dào Xiàwēiyí. His whole family moved to hawaii because of his job

Đức

  • Handedict die gesamte Familie

other

  • Nguồn khác Cả nhà

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全家 · 阖家