全家

quán jiātoàn gia

Hán Việt: toàn gia · Pinyin: quán jiā

Tổng quan

toàn gia; cả nhà; cả gia đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.整个家庭; 全家人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一家人。《三國演義》第二一回:「瓚無走路,先殺妻子,然後自縊,全家都被火焚了。」

Cấu tạo: 全 (toàn) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cả nhà
  • VietPhrases toàn gia; cả gia đình
  • Biên soạn 全家 uánjiā* n. the whole family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一家人。《三國演義》第二一回:「瓚無走路,先殺妻子,然後自縊,全家都被火焚了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.整个家庭; 全家人。

Eng

  • JMdict the whole family
  • Cihui FamilyMart (convenience store chain)

Đức

  • Handedict ganze Familie

ja

  • JMdict 全家(ぜんか)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举家 · 合家 · 百口 · 阖家