舉案齊眉
cử án tề mi
Hán Việt: cử án tề mi · Pinyin: jǔ àn qí méi
Tổng quan
nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ) | tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ) | tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 案:古时有脚的托盘。送饭时把托盘举得跟眉毛一样高。后形容夫妻互相尊敬。
- Tân Hoa Tự Điển 案古时有脚的托盘。送饭时把托盘举得跟眉毛一样高◇形容夫妻互相尊敬。
Eng
- CC-CEDICT lit. to lift the tray to eyebrow level (idiom); mutual respect in a marriage
- Cihui 舉案齊眉 ǔ'ànqíméi f.e. treat one's spouse with respect