舉步維艱
cử bộ duy gian
Hán Việt: cử bộ duy gian · Pinyin: jǔ bù wéi jiān
Tổng quan
tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 邁步困難(維:古漢語助詞)。比喻環境困厄,辦事難以進展。如:「強震過後滿目瘡痍,復原工作舉步維艱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迈步艰难(维:语助词),比喻办事情每向前进行一步都十分不容易。
Eng
- CC-CEDICT to make progress only with great difficulty (idiom)
- Cihui to make progress only with great difficulty (idiom)