舉重若輕

jǔ zhòng ruò qīng cử trọng nhược khinh

Hán Việt: cử trọng nhược khinh · Pinyin: jǔ zhòng ruò qīng

Tổng quan

cử trọng nhược khinh

Cấu tạo: (cử) + (trọng) + (nhược) + (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cử trọng nhược khinh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举起沉重的东西像是在摆弄轻的东西。比喻能力强,能够轻松地胜任繁重的工作或处理困难的问题。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻进行苛繁工作或处理艰难问题却显得很轻松。