久仰大名

jiǔ yǎng dà míng cửu ngưỡng đại danh

Hán Việt: cửu ngưỡng đại danh · Pinyin: jiǔ yǎng dà míng

Tổng quan

Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)

Cấu tạo: (cửu) + (ngưỡng) + (đại) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對對方仰慕已久。初次見面時的客套話。《儒林外史》第一○回:「久仰大名,如雷灌耳,只是無緣,不曾拜識。」

Eng

  • CC-CEDICT I have been looking forward to meeting you for a long time (idiom)
  • Cihui I have been looking forward to meeting you for a long time (idiom)