久假不歸

jiǔ jiǎ bù guī cửu giả bất quy

Hán Việt: cửu giả bất quy · Pinyin: jiǔ jiǎ bù guī

Tổng quan

không trả lại đồ đã mượn

Cấu tạo: (cửu) + (giả) + (bất) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không trả lại đồ đã mượn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 假:借;归:归还。原指假借仁义的名义而不真正实行,后指长期借用而不归还。
  • Tân Hoa Tự Điển 假借;归归还。原指假借仁义的名义而不真正实行,后指长期借用而不归还。

Eng

  • CC-CEDICT to fail to return a borrowed item
  • Cihui 久假不歸 iǔjiàbùguī f.e. fail to return sth. long borrowed