久假不歸

jiǔ jiǎ bù guī cửu giả bất quy

Hán Việt: cửu giả bất quy · Pinyin: jiǔ jiǎ bù guī

Tổng quan

không trả lại đồ đã mượn

Cấu tạo: (cửu) + (giả) + (bất) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không trả lại đồ đã mượn
  • Cihui cửu giả bất quy cửu giả bất quy ☆Vay mượn lâu ngày không trả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借用他人的東西,遲遲不還。《孟子.盡心上》:「堯舜,性之也;湯武,身之也;五霸,假之也。久假而不歸,惡知其非有也。」《二刻拍案驚奇》卷二○:「商功父正氣的人,不是要存私,卻也只趁著興頭,自做自主,像心像意,那裡分別是你的我的,久假不歸。」

Eng

  • CC-CEDICT to fail to return a borrowed item
  • Cihui 久假不歸 iǔjiàbùguī f.e. fail to return sth. long borrowed