久別重逢

jiǔ bié chóng féng cửu biệt trọng phùng

Hán Việt: cửu biệt trọng phùng · Pinyin: jiǔ bié chóng féng

Tổng quan

gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách

Cấu tạo: (cửu) + (biệt) + (trọng) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久分離後,再次見面。《孽海花》第九回:「雯青只得自回新房,與彩雲敘舊,久別重逢,綢繆備至。」也作「久別相逢」。

Eng

  • CC-CEDICT to meet again after a long period of separation
  • Cihui to meet again after a long period of separation