久孤於世 jiǔ gū yú shì · cửu cô vu thế Hán Việt: cửu cô vu thế · Pinyin: jiǔ gū yú shì Tổng quan Cấu tạo: 久 (cửu) + 孤 (cô) + 於 (vu) + 世 (thế)Pinyinjiǔ gū yú shìHán Việtcửu cô vu thếCấu tạo久 + 孤 + 於 + 世 · cửu + cô + vu + thế nghĩa thành phần: cửu + cô + vu + thế Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 降:孤独。有真才实学的人,由于不被世人了解或受到别人的排挤而长期处于孤独的境遇之中。