久慣牢成

jiǔ guàn láo chéng cửu quán lao thành

Hán Việt: cửu quán lao thành · Pinyin: jiǔ guàn láo chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (cửu) + (quán) + (lao) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做慣某事而成為個中老手。《金瓶梅》第一六回:「玳安這賊囚根子,久慣兒牢成。」《歧路燈》第四四回:「這個腳戶姓白,外號兒叫做白日晃,是省城一個久慣牢成的腳戶。」也作「牢成久慣」、「久慣老成」。