久病成良醫

jiǔ bìng chéng liáng yī cửu bệnh thành lương y

Hán Việt: cửu bệnh thành lương y · Pinyin: jiǔ bìng chéng liáng yī

Tổng quan

bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ giỏi (thành ngữ)

Cấu tạo: (cửu) + (bệnh) + (thành) + (lương) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh lâu ngày biến bệnh nhân thành bác sĩ giỏi (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人病久則熟知藥性及醫理。比喻對某事有豐富的閱歷,自然造詣精深,成為內行。如:「他罹患糖尿病多年,對於患者如何療養,說得頭頭是道,真是久病成良醫啊!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓人病久,熟悉病理药性,就能成为好医生。语本《左传.定公十三年》"三折肱知为良医。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓人病久,熟悉病理药性,就能成为好医生。语本《左传.定公十三年》"三折肱知为良医。"

Eng

  • CC-CEDICT long illness makes the patient into a good doctor (idiom)
  • Cihui long illness makes the patient into a good doctor (idiom)