久聞大名

jiǔ wén dà míng cửu văn đại danh

Hán Việt: cửu văn đại danh · Pinyin: jiǔ wén dà míng

Tổng quan

đã biết danh từ lâu (lịch sự)

Cấu tạo: (cửu) + (văn) + (đại) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã biết danh từ lâu (lịch sự)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對對方的名氣,早已有所耳聞。常用作交際時的客套話。《文明小史》第二二回:「萬帥是久聞大名的,當下見面,魏總辦行了鞠躬禮,萬帥說了些仰慕的話頭。」

Eng

  • CC-CEDICT your name has been known to me for a long time (polite)
  • Cihui your name has been known to me for a long time (polite)